nilpotent

nilpotent

A mathematician writes a nilpotent matrix on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bằng không khi nâng lên một lũy thừa nhất định: "nilpotent" mô tả một phần tử (thường ma trận hoặc toán tử) khi nhân với chính một số lần hữu hạn, kết quả thu được ma trận hoặc toán tử không. Nói cách khác, tồn tại một số nguyên dương ( n ) sao cho ( A^n = 0 ).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • A nilpotent matrix has all eigenvalues equal to zero. (Một ma trận lũy linh tất cả các giá trị riêng bằng không.)
    • The operator is nilpotent of index 2, meaning its square is zero. (Toán tử này lũy linh bậc 2, nghĩa bình phương của bằng không.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nilpotent element": phần tử lũy linh, thường dùng trong đại số hoặc lý thuyết vành.

    • In ring theory, a nilpotent element is one that becomes zero after being raised to some power. (Trong lý thuyết vành, một phần tử lũy linh phần tử trở thành không sau khi được nâng lên một lũy thừa nào đó.)
  • "nilpotent group": nhóm lũy linh, một khái niệm trong lý thuyết nhóm, nơi chuỗi tâm dưới kết thúc tại nhóm con tầm thường.

    • A finite p-group is always nilpotent. (Một p-nhóm hữu hạn luôn nhóm lũy linh.)
Biến thể từ gần giống
  • Nilpotence (danh từ): tính lũy linh, thuộc tính của một phần tử hoặc cấu trúc lũy linh.

    • The nilpotence of the matrix was proven by showing its third power is zero. (Tính lũy linh của ma trận được chứng minh bằng cách chỉ ra lũy thừa bậc ba của bằng không.)
  • Nilpotent index (danh từ): chỉ số lũy linh, số mũ nhỏ nhất ( n ) sao cho ( A^n = 0 ).

    • The nilpotent index of this operator is 4. (Chỉ số lũy linh của toán tử này 4.)
Từ đồng nghĩa
  • Lũy linh (tính từ, tiếng Việt): từ mượn trực tiếp từ thuật ngữ toán học, mang nghĩa tương đương.
  • Triệt tiêu khi lũy thừa: mô tả một cách diễn giải khác, nhấn mạnh vào kết quả bằng không.
Các cụm từ liên quan
  • Không phrasal verbs "nilpotent" thuật ngữ kỹ thuật, không xuất hiện trong cụm động từ thông dụng.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ "nilpotent" thuật ngữ chuyên ngành, không được dùng trong giao tiếp hàng ngày.