ninety-four

ninety-four

The library has ninety-four books on the top shelf.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chín mươi : "ninety-four" một số đếm, chỉ số lượng hoặc vị trí thứ chín mươi . được hình thành từ "ninety" (chín mươi) "four" (bốn), mang nghĩa bốn đơn vị cộng thêm vào chín mươi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is ninety-four years old. ( ấy chín mươi tuổi.)
    • There are ninety-four students in the school. ( chín mươi học sinh trong trường.)
    • He finished in ninety-fourth place. (Anh ấy về đíchvị trí thứ chín mươi .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ninety-four" trong các cụm từ chỉ thời gian hoặc đo lường: Dùng để chỉ số lượng cụ thể trong các ngữ cảnh như tuổi tác, số trang, hoặc điểm số.
    • The book has ninety-four pages. (Cuốn sách chín mươi trang.)
    • The temperature reached ninety-four degrees Fahrenheit. (Nhiệt độ đạt tới chín mươi độ Fahrenheit.)
Biến thể từ gần giống
  • Ninety-fourth (tính từ): thứ chín mươi .
    • This is the ninety-fourth anniversary of the event. (Đây lễ kỷ niệm lần thứ chín mươi của sự kiện.)
Từ đồng nghĩa
  • 94: cách viết số của "ninety-four".
  • Four more than ninety: bốn cộng thêm với chín mươi (diễn giải bằng lời).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến "ninety-four".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "ninety-four".