niễng

  1. d. Loài hòa thảo sốngnước, trông hơi giống cây sả, thân ngầm hình củ, màu trắng nhiều chỗ thâm đen, dùng làm rau ăn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

niễng
Người nông dân thu hoạch niễng ở ruộng nước.