no-count

no-count

A lazy no-count lounges on the couch all day.

Định nghĩa

Tính từ (Adjective): - giá trị, không đáng kể, tồi tệ: "no-count" dùng để mô tả một người hoặc vật không giá trị, phẩm chất, hoặc lợi ích . Thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ trích.

dụ sử dụng
  • (Hắn ta một kẻ gây rốigiá trị, chẳng bao giờ làm việc .)
  • (Chiếc xe đó một món đồ bỏ đi vô giá trị.)
  • ( ấy gọi hắn một kẻ lười biếnggiá trị, chẳng ra gì.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A no-count" (danh từ): Đôi khi "no-count" được dùng như một danh từ để chỉ một ngườigiá trị.
    • Don't waste your time on that no-count. (Đừng lãng phí thời gian vào cái kẻdụng đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Good-for-nothing (tính từ/ danh từ): vô dụng, chẳng ra gì.
    • He is a good-for-nothing loafer. (Hắn một kẻ ăn bámdụng.)
  • No-good (tính từ): tồi tệ, vô giá trị.
    • That was a no-good idea. (Đó một ý tưởng tồi tệ.)
Từ đồng nghĩa
  • dụng: useless, worthless.
  • Tồi tệ: bad, inferior.
  • Không đáng kể: insignificant, negligible.
Các cụm từ liên quan
  • No-count, good-for-nothing: cụm từ nhấn mạnh, thường dùng để chỉ trích mạnh mẽ.
    • A lazy no-count, good-for-nothing goldbrick. (Một kẻ lười biếnggiá trị, chẳng ra gì.)
Thành ngữ liên quan
  • Not worth a dime: không đáng một xu.
    • His promises are not worth a dime. (Những lời hứa của hắn chẳng đáng một xu.)
  • A sorry excuse: một lý do tồi tệ, không thể chấp nhận.
    • He gave a sorry excuse for his absence. (Hắn đưa ra một lý do tồi tệ cho sự vắng mặt của mình.)