noctiluca

noctiluca

A single noctiluca glows softly in the dark ocean water.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sinh vật phát quang sinh học biển lớn: "noctiluca" chỉ một loại động vật nguyên sinh sống ở biển, kích thước lớn khả năng phát sáng sinh học. Tên khoa học thường gặp Noctiluca scintillans.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The noctiluca glowed brightly in the dark ocean water. (Con noctiluca phát sáng rực rỡ trong làn nước biển tối.)
    • Marine biologists study the noctiluca to understand bioluminescence. (Các nhà sinh vật biển nghiên cứu noctiluca để hiểu về hiện tượng phát quang sinh học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "noctiluca bloom": sự bùng nổ số lượng noctiluca, thường tạo ra hiện tượng "thủy triều đỏ" hoặc phát sáng trên mặt biển.
    • The noctiluca bloom turned the sea into a glowing spectacle at night. (Sự bùng nổ noctiluca đã biến biển thành một cảnh tượng phát sáng vào ban đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Noctilucent (adj): phát sáng vào ban đêm (thường dùng cho mây hoặc các hiện tượng thiên văn).

    • Noctilucent clouds are visible only after sunset. (Mây phát sáng ban đêm chỉ có thể nhìn thấy sau khi mặt trời lặn.)
  • Nocturnal (adj): hoạt động về đêm (không trực tiếp liên quan đến noctiluca nhưng cùng gốc từ "noct-" nghĩa đêm).

    • Owls are nocturnal animals. ( động vật hoạt động về đêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Dinoflagellate phát quang: một nhóm sinh vật phát quang sinh học khác, nhưng noctiluca một loài cụ thể.
  • Sinh vật phát sáng biển: thuật ngữ chung cho các sinh vật biển khả năng phát sáng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan đến "noctiluca" đây danh từ khoa học chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • "Light up like a noctiluca": phát sáng rực rỡ (thành ngữ hiếm, thường dùng trong văn học hoặc mô tả).
    • Her smile lit up like a noctiluca in the dark room. (Nụ cười của ấy sáng rực như một con noctiluca trong căn phòng tối.)