nommément
Học thuậtThân thiện
L'influence du climat, et nommément de l'humidité, est étudiée par les scientifiques.
Định nghĩa
- Phó từ:
- Đích danh: Dùng để chỉ rõ, nêu tên cụ thể một người, một vật, hoặc một sự việc nào đó.
- Đặc biệt là, cụ thể là: Dùng để nhấn mạnh, làm nổi bật một yếu tố cụ thể trong số nhiều yếu tố đã được đề cập.
Ví dụ sử dụng
Phó từ (đích danh):
- Le rapport critique plusieurs personnes, nommément le directeur. (Báo cáo chỉ trích nhiều người, đích danh giám đốc.)
- Il a été accusé, nommément, de fraude. (Anh ta bị buộc tội, đích danh, là gian lận.)
Phó từ (đặc biệt là):
- Plusieurs facteurs sont importants, nommément la qualité et le prix. (Nhiều yếu tố là quan trọng, đặc biệt là chất lượng và giá cả.)
- Ils étudient les risques, nommément ceux liés à la sécurité. (Họ đang nghiên cứu các rủi ro, cụ thể là những rủi ro liên quan đến an ninh.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Citer nommément": Trích dẫn/đề cập đích danh.
- La loi interdit de citer nommément un mineur dans la presse. (Luật pháp cấm đề cập đích danh một trẻ vị thành niên trên báo chí.)
"Désigner nommément": Chỉ định/chỉ đích danh.
- Le témoin a désigné nommément l'accusé. (Nhân chứng đã chỉ đích danh bị cáo.)
Biến thể và từ gần giống
Nommer (động từ): đặt tên, bổ nhiệm, gọi tên.
- Ils ont nommé leur fille Marie. (Họ đặt tên cho con gái là Marie.)
Notamment (phó từ): đặc biệt là, chẳng hạn như. (Từ đồng nghĩa gần với nghĩa "đặc biệt là" của nommément, nhưng notamment thường dùng để liệt kê ví dụ hơn là để nhấn mạnh một yếu tố duy nhất một cách cụ thể).
Từ đồng nghĩa
- Spécifiquement: một cách cụ thể, đặc biệt.
- Expressément: một cách rõ ràng, minh thị.
- Particulièrement: một cách đặc biệt.
L'influence du climat, et nommément de l'humidité, est étudiée par les scientifiques.
phó từ
- đích danh
- Citer quelqu'un nommémentnêu đích danh ai
- đặc biệt là
- L'influence du climat et nommément de l'humiditéảnh hưởng của khí hậu đặc biệt là của độ ẩm