nonaccomplishment

nonaccomplishment

The team's nonaccomplishment left the project incomplete.

Định nghĩa

Danh từ: Hành động không đạt được mục tiêu dự định; sự thất bại trong việc hoàn thành một nhiệm vụ hoặc đạt được một kết quả mong muốn.

dụ sử dụng
  • (Dự án mới nhất của anh ấy một sự không hoàn thành, không đáp ứng được bất kỳ mục tiêu ban đầu nào.)
  • (Nhóm coi cuộc họp bị hủy một sự không đạt được mục tiêu, lãng phí thời gian của mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a string of nonaccomplishments": một chuỗi các hành động không đạt được mục tiêu.

    • The company's financial report showed a string of nonaccomplishments, leading to a drop in stock prices. (Báo cáo tài chính của công ty cho thấy một chuỗi các sự không hoàn thành, dẫn đến sự sụt giảm giá cổ phiếu.)
  • "nonaccomplishment of duties": sự không hoàn thành nhiệm vụ.

    • The employee was reprimanded for the nonaccomplishment of his assigned duties. (Nhân viên đó đã bị khiển trách sự không hoàn thành các nhiệm vụ được giao.)
Biến thể từ gần giống
  • Accomplishment (n): sự hoàn thành, thành tựu.
    • Finishing the marathon was a great accomplishment. (Hoàn thành cuộc đua marathon một thành tựu lớn.)
  • Nonaccomplished (adj): chưa được hoàn thành, không đạt được.
    • The nonaccomplished tasks were left for the next shift. (Các nhiệm vụ chưa hoàn thành được để lại cho ca tiếp theo.)
Từ đồng nghĩa
  • Failure: sự thất bại.
  • Nonachievement: sự không đạt được thành tựu.
  • Unfulfillment: sự không thực hiện được.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fall short of: không đạt được (mục tiêu).
    • The plan fell short of its intended goal, resulting in a nonaccomplishment. (Kế hoạch không đạt được mục tiêu dự định, dẫn đến một sự không hoàn thành.)
Thành ngữ liên quan
  • Come up empty-handed: trắng tay, không đạt được .
    • After months of work, they came up empty-handed, marking a clear nonaccomplishment. (Sau nhiều tháng làm việc, họ trắng tay, đánh dấu một sự không hoàn thành rõ ràng.)