nonallele

nonallele

A scientist compares two nonallele genes on a large chart.

Định nghĩa

Danh từ:
- Gen không alen: "nonallele" dùng để chỉ các gen không phải alen, tức là các gen nằmcác locus (vị trí) khác nhau trên nhiễm sắc thể không cạnh tranh với nhau để chiếm cùng một locus. Đây thuật ngữ trong di truyền học, trái ngược với "allele" (alen) – các gen cạnh tranh tại cùng một locus.

dụ sử dụng
  • (Nghiên cứu tập trung vào sự tương tác giữa các gen không alen khác nhau trong bộ gen.)
  • (Các gen không alen có thể ảnh hưởng đến các tính trạng một cách độc lập không cạnh tranh cho cùng một vị trí di truyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nonallelic gene interaction": tương tác gen không alen, chỉ sự tương tác giữa các gen nằmcác locus khác nhau.

    • Nonallelic gene interaction plays a crucial role in determining complex traits. (Tương tác gen không alen đóng vai trò quan trọng trong việc xác định các tính trạng phức tạp.)
  • "nonallelic complementation": bổ sung không alen, hiện tượng hai đột biếncác gen khác nhau phối hợp để khôi phục chức năng bình thường.

    • Nonallelic complementation was observed in the mutant strains. (Hiện tượng bổ sung không alen đã được quan sát thấycác chủng đột biến.)
Biến thể từ gần giống
  • Nonallelic (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến các gen không alen.
    • Nonallelic variations contribute to genetic diversity. (Các biến thể không alen góp phần vào sự đa dạng di truyền.)
Từ đồng nghĩa
  • Non-allelic gene: gen không alen (cách viết dấu gạch nối).
Các cụm từ liên quan
  • Allele: alen (dạng khác nhau của cùng một gen tại cùng một locus).

    • Alleles compete for the same locus, unlike nonalleles. (Các alen cạnh tranh cho cùng một locus, không giống như các gen không alen.)
  • Locus: vị trí cụ thể của gen trên nhiễm sắc thể.

    • Nonalleles occupy different loci in the genome. (Các gen không alen chiếm các locus khác nhau trong bộ gen.)