nondepository financial institution

nondepository financial institution

A financial advisor discusses investment options with a client at a nondepository financial institution.

Định nghĩa

Danh từ: - Tổ chức tài chính phi tiền gửi: "nondepository financial institution" một tổ chức tài chính huy động vốn cho các hoạt động đầu của mình thông qua việc bán chứng khoán hoặc bảo hiểm, thay vì nhận tiền gửi từ khách hàng như ngân hàng thương mại.

dụ sử dụng
  • (Quỹ tương hỗ một loại tổ chức tài chính phi tiền gửi phổ biến.)
  • (Các công ty bảo hiểm được coi tổ chức tài chính phi tiền gửi họ huy động vốn bằng cách bán hợp đồng bảo hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nondepository financial institution" thường được dùng trong ngữ cảnh tài chính để phân biệt với các tổ chức nhận tiền gửi (depository institutions) như ngân hàng.
    • Investment banks and brokerage firms are prime examples of nondepository financial institutions. (Ngân hàng đầu công ty môi giới những dụ điển hình của tổ chức tài chính phi tiền gửi.)
Biến thể từ gần giống
  • Nondepository (tính từ): không nhận tiền gửi.
    • The nondepository sector includes pension funds and hedge funds. (Khu vực phi tiền gửi bao gồm quỹ hưu trí quỹ đầu cơ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tổ chức tài chính trung gian: một thuật ngữ rộng hơn, bao gồm cả ngân hàng tổ chức phi tiền gửi.
  • Công ty đầu : thường dùng để chỉ các tổ chức như quỹ tương hỗ hoặc quỹ chỉ số.
Các cụm từ liên quan
  • Depository institution: tổ chức nhận tiền gửi ( dụ: ngân hàng thương mại).
    • Unlike a nondepository financial institution, a depository institution accepts deposits from customers. (Không giống như tổ chức tài chính phi tiền gửi, tổ chức nhận tiền gửi nhận tiền gửi từ khách hàng.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ trực tiếp cho thuật ngữ này, nhưng có thể tham khảo: - "Play the market": đầu vào thị trường chứng khoán (không liên quan trực tiếp nhưng cùng lĩnh vực tài chính). - Many nondepository financial institutions play the market to generate returns. (Nhiều tổ chức tài chính phi tiền gửi tham gia thị trường để tạo ra lợi nhuận.)