nondigestible

nondigestible

The doctor explained that fiber is a nondigestible part of plant foods.

Định nghĩa

Tính từ: Không thể tiêu hóa được; không thể phân giải trong hệ tiêu hóa của cơ thể.

dụ sử dụng
  • (Chất một loại carbohydrate không thể tiêu hóa được, giúp hỗ trợ tiêu hóa.)
  • (Một số chất thực vật không thể tiêu hóa được đối với con người nhưng lại cần thiết cho sức khỏe đường ruột.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nondigestible fiber": chất không tiêu hóa được (thường dùng trong dinh dưỡng học).
    • Nondigestible fiber passes through the digestive system largely unchanged. (Chất không tiêu hóa được đi qua hệ tiêu hóa phần lớn không bị thay đổi.)
  • "nondigestible matter": chất không tiêu hóa được (dùng trong sinh học hoặc y học).
    • The stomach cannot break down nondigestible matter, so it is excreted. (Dạ dày không thể phân giải chất không tiêu hóa được, vậy được bài tiết ra ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Digestible (tính từ): có thể tiêu hóa được (từ trái nghĩa).
    • Cooked food is more digestible than raw food. (Thức ăn nấu chín dễ tiêu hóa hơn thức ăn sống.)
  • Indigestible (tính từ): khó tiêu hóa (gần nghĩa, nhưng nhấn mạnh khó khăn hơn hoàn toàn không thể).
    • Fatty foods can be indigestible for some people. (Thức ăn nhiều dầu mỡ có thể khó tiêu hóa đối với một số người.)
Từ đồng nghĩa
  • Indigestible (tính từ): không thể tiêu hóa được.
  • Unabsorbable (tính từ): không thể hấp thụ được (thường dùng trong ngữ cảnh dinh dưỡng).
  • Nonabsorbable (tính từ): không thể hấp thụ được (dùng trong y học).
Các cụm từ liên quan
  • "nondigestible carbohydrate": carbohydrate không tiêu hóa được (như chất ).
    • Cellulose is a common nondigestible carbohydrate found in plants. (Cellulose một loại carbohydrate không tiêu hóa được phổ biến trong thực vật.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến với "nondigestible".