nonelected

nonelected

The mayor appointed a nonelected official to the advisory board.

Định nghĩa

Tính từ: "nonelected" mô tả một vị trí, chức vụ được bổ nhiệm (appointed) thay vì được bầu chọn (elected) thông qua bầu cử.

dụ sử dụng
  • (Các thành viên ủy ban những quan chức không qua bầu cử do hội đồng lựa chọn.)
  • (Một thẩm phán không qua bầu cử có thể thiếu tính chính đáng công khai như một thẩm phán được bầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nonelected body": một cơ quan gồm các thành viên được bổ nhiệm.

    • The nonelected body oversees the city's budget. (Cơ quan không qua bầu cử giám sát ngân sách thành phố.)
  • "nonelected position": một vị trí quyền hạn nhưng không thông qua bầu cử.

    • Many ambassadors hold nonelected positions. (Nhiều đại sứ giữ các vị trí không qua bầu cử.)
Biến thể từ gần giống
  • Nonelective (tính từ): đồng nghĩa với "nonelected", cũng chỉ việc được bổ nhiệm thay vì bầu chọn.

    • The role is a nonelective office within the organization. (Vai trò này một chức vụ không qua bầu cử trong tổ chức.)
  • Appointed (tính từ): được bổ nhiệm, không qua bầu cử.

    • He is an appointed official, not an elected one. (Ông ấy quan chức được bổ nhiệm, không phải người được bầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Appointive: được bổ nhiệm, không qua bầu cử.
  • Nominated: được đề cử, thường dẫn đến bổ nhiệm.
Các cụm từ liên quan
  • By appointment: thông qua bổ nhiệm.

    • The position is filled by appointment, not by election. (Vị trí này được lấp đầy thông qua bổ nhiệm, không phải bầu cử.)
  • To serve in a nonelected capacity: phục vụ trong vai trò không qua bầu cử.

    • She serves in a nonelected capacity as the head of the department. ( ấy phục vụ trong vai trò không qua bầu cử với tư cách trưởng phòng.)
Thành ngữ liên quan
  • A seat at the table without a vote: quyền tham gia nhưng không quyền bỏ phiếu (thường ám chỉ vị trí nonelected).
    • Although nonelected, she has a seat at the table without a vote. (Mặc dù không qua bầu cử, ấy quyền tham gia nhưng không quyền bỏ phiếu.)