noninfectious
Tính từ: Không có khả năng lây nhiễm; không truyền nhiễm. Từ "noninfectious" mô tả một tình trạng, bệnh lý hoặc tác nhân không thể lây lan từ người này sang người khác hoặc từ sinh vật này sang sinh vật khác.
- (Bác sĩ giải thích rằng vết phát ban không có khả năng lây nhiễm và không gây nguy hiểm cho người khác.)
- (Nhiều bệnh mãn tính như tiểu đường là những tình trạng không lây nhiễm.)
- "noninfectious disease": bệnh không lây nhiễm, thường liên quan đến các yếu tố di truyền, môi trường hoặc lối sống.
- Heart disease is classified as a noninfectious disease. (Bệnh tim được xếp vào loại bệnh không lây nhiễm.)
- "noninfectious agent": tác nhân không lây nhiễm, ví dụ như hóa chất hoặc chất độc.
- The poisoning was caused by a noninfectious agent in the water supply. (Vụ ngộ độc do một tác nhân không lây nhiễm trong nguồn nước gây ra.)
- Infectious (tính từ): có khả năng lây nhiễm.
- The flu is highly infectious. (Cúm có khả năng lây nhiễm cao.)
- Noncontagious (tính từ): không lây lan, thường dùng trong ngữ cảnh tương tự nhưng nhấn mạnh vào khả năng lây qua tiếp xúc.
- This skin condition is noncontagious. (Tình trạng da này không lây lan.)
- Not transmissible: không thể truyền nhiễm.
- Noncommunicable: không lây nhiễm, thường dùng trong y tế công cộng (ví dụ: bệnh không lây nhiễm - noncommunicable diseases).
Không có cụm động từ trực tiếp liên quan đến "noninfectious". Tuy nhiên, có thể dùng kết hợp: - Be classified as noninfectious: được phân loại là không lây nhiễm. - The condition is classified as noninfectious after testing. (Tình trạng này được phân loại là không lây nhiễm sau khi xét nghiệm.)
Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến "noninfectious". Tuy nhiên, có thể liên hệ với cụm từ: - Not catching: (thân mật) không lây. - Don't worry, my cold is not catching anymore. (Đừng lo, bệnh cảm của tôi không còn lây nữa.)