noninterchangeable

noninterchangeable

The two arguments in the sentence 'John is the father of Sam' are noninterchangeable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể thay thế cho nhau: "noninterchangeable" mô tả một tình huống các yếu tố trong một biểu thức không thể hoán đổi vị trí cho nhau không làm thay đổi ý nghĩa.
dụ sử dụng
  • (Các tham số của quan hệ đối xứng, 'là cha của', không thể thay thế cho nhau.)
  • (Trong phương trình này, các biến số là không thể thay thế cho nhau việc hoán đổi chúng làm thay đổi kết quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "noninterchangeable components": các thành phần không thể hoán đổi.

    • The parts of this machine are noninterchangeable; each has a unique function. (Các bộ phận của máy này không thể thay thế cho nhau; mỗi bộ phận một chức năng riêng biệt.)
  • "noninterchangeable terms": các thuật ngữ không thể hoán đổi.

    • In logic, noninterchangeable terms maintain the truth value of a proposition only in their original order. (Trong logic, các thuật ngữ không thể thay thế cho nhau chỉ duy trì giá trị chân lý của một mệnh đề theo thứ tự ban đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Interchangeable (adj): có thể thay thế cho nhau.
    • These two parts are interchangeable, so you can swap them without issue. (Hai bộ phận này có thể thay thế cho nhau, vậy bạn có thể hoán đổi chúng không gặp vấn đề .)
  • Noninterchangeability (n): tính không thể thay thế cho nhau.
    • The noninterchangeability of the symbols is crucial for the formula's correctness. (Tính không thể thay thế cho nhau của các ký hiệu rất quan trọng cho tính đúng đắn của công thức.)
Từ đồng nghĩa
  • Irreplaceable: không thể thay thế (nhấn mạnh giá trị độc nhất).
    • Her role in the team is irreplaceable. (Vai trò của ấy trong đội không thể thay thế.)
  • Incommutable: không thể hoán đổi (thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc toán học).
    • The terms of this contract are incommutable. (Các điều khoản của hợp đồng này không thể hoán đổi.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan đến "noninterchangeable".
Thành ngữ liên quan
  • "Not cut from the same cloth": không cùng một loại, không thể thay thế.
    • These two candidates are not cut from the same cloth; they are noninterchangeable in their skills. (Hai ứng viên này không cùng một loại; họ không thể thay thế cho nhau về kỹ năng.)