nonmetal

nonmetal

A student labels nonmetal elements on a periodic table chart.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phi kim: "nonmetal" một nguyên tố hóa học không các tính chất điển hình của kim loại, như không dẫn điện tốt, không dẻo, không ánh kim. Các phi kim thườngdạng khí hoặc rắn giònnhiệt độ phòng.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về phi kim: "nonmetal" dùng để mô tả một chất hoặc nguyên tố không chứa kim loại hoặc không đặc tính của kim loại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Oxygen is a common nonmetal found in the air. (Oxy một phi kim phổ biến trong không khí.)
    • Sulfur and carbon are examples of nonmetals. (Lưu huỳnh cacbon những dụ về phi kim.)
  • Tính từ:

    • This nonmetal element is essential for life. (Nguyên tố phi kim này rất cần thiết cho sự sống.)
    • Nonmetal materials are often poor conductors of electricity. (Vật liệu phi kim thường dẫn điện kém.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nonmetal element": nguyên tố phi kim.

    • Chlorine is a nonmetal element used in water purification. (Clo một nguyên tố phi kim được dùng để lọc nước.)
  • "nonmetal group": nhóm phi kim trong bảng tuần hoàn.

    • The nonmetal group includes elements like nitrogen and phosphorus. (Nhóm phi kim bao gồm các nguyên tố như nitơ phốt pho.)
Biến thể từ gần giống
  • Nonmetallic (tính từ): thuộc về phi kim, không tính kim loại.
    • Nonmetallic minerals are widely used in construction. (Khoáng sản phi kim được sử dụng rộng rãi trong xây dựng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nonmetallic element: nguyên tố phi kim.
  • Metalloid (một số trường hợp gần nghĩa): á kim (nguyên tố tính chất trung gian giữa kim loại phi kim).
Các cụm từ liên quan
  • Nonmetal compound: hợp chất phi kim.

    • Water is a nonmetal compound made of hydrogen and oxygen. (Nước một hợp chất phi kim được tạo từ hydro oxy.)
  • Nonmetal property: tính chất phi kim.

    • The nonmetal property of sulfur includes its brittleness. (Tính chất phi kim của lưu huỳnh bao gồm độ giòn của .)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến với "nonmetal".