nonparticulate radiation

nonparticulate radiation

A scientist measures nonparticulate radiation from a device.

Định nghĩa

Danh từ: Bức xạ không hạt (nonparticulate radiation) bức xạ bao gồm các sóng năng lượng liên quan đến trường điện trường từ, phát sinh từ sự gia tốc của một điện tích.

dụ sử dụng
  • (Bức xạ không hạt, như sóngtuyến ánh sáng nhìn thấy, có thể truyền qua chân không.)
  • (Nghiên cứu về bức xạ không hạt bao gồm việc hiểu cách các sóng điện từ lan truyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nonparticulate radiation" trong vật : Dùng để phân biệt với bức xạ hạt (particulate radiation) như tia alpha, tia beta, vốn bao gồm các hạt vật chất.
    • In radiation therapy, nonparticulate radiation is often used for its ability to penetrate tissues without leaving residual particles. (Trong xạ trị, bức xạ không hạt thường được sử dụng khả năng xuyên qua các không để lại hạt dư thừa.)
Biến thể từ gần giống
  • Particulate radiation (danh từ): bức xạ hạt, bao gồm các hạt như electron, proton, neutron.
  • Electromagnetic radiation (danh từ): bức xạ điện từ, đồng nghĩa với nonparticulate radiation trong nhiều ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Electromagnetic radiation (bức xạ điện từ): thuật ngữ phổ biến hơn, nhấn mạnh bản chất sóng trường.
  • Wave radiation (bức xạ sóng): nhấn mạnh tính chất sóng của năng lượng.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến cho thuật ngữ khoa học này.)