nonreligious person

nonreligious person

A nonreligious person enjoys a quiet afternoon reading in the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người không tôn giáo: "nonreligious person" chỉ một người không thể hiện lòng sùng kính hoặc không sự gắn bó với bất kỳ vị thần nào, không tham gia vào các hoạt động tôn giáo hay không chịu ảnh hưởng của tín ngưỡng.
dụ sử dụng
  • (Một người không tôn giáo vẫn có thể những giá trị đạo đức mạnh mẽ.)
  • (Trong một xã hội đa dạng, điều quan trọng tôn trọng niềm tin của một người không tôn giáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to identify as a nonreligious person": tự nhận mình người không tôn giáo.

    • Many young people today identify as nonreligious persons. (Nhiều người trẻ ngày nay tự nhận mình người không tôn giáo.)
  • "the rights of a nonreligious person": quyền của một người không tôn giáo.

    • The constitution protects the rights of both religious and nonreligious persons. (Hiến pháp bảo vệ quyền của cả người tôn giáo người không tôn giáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Nonreligious (tính từ): không thuộc về tôn giáo, không liên quan đến tôn giáo.

    • She leads a nonreligious lifestyle. ( ấy sống một lối sống không tôn giáo.)
  • Nonreligion (danh từ): trạng thái không tôn giáo.

    • Nonreligion is becoming more common in modern societies. (Tình trạng không tôn giáo đang trở nên phổ biến hơn trong các xã hội hiện đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Atheist: người vô thần (không tin vào sự tồn tại của bất kỳ vị thần nào).
  • Agnostic: người theo thuyết bất khả tri (cho rằng không thể biết chắc về sự tồn tại của thần thánh).
  • Secularist: người theo chủ nghĩa thế tục (ủng hộ sự tách biệt giữa tôn giáo nhà nước).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "nonreligious person".
Thành ngữ liên quan
  • "to walk a different path": đi theo một con đường khác (ám chỉ việc không theo tôn giáo).
    • As a nonreligious person, he chose to walk a different path from his family. ( một người không tôn giáo, anh ấy chọn đi theo một con đường khác với gia đình.)