nonuple

nonuple

A baker arranges nine identical loaves of bread in a nonuple pattern.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • chín đơn vị hoặc thành phần: "nonuple" dùng để chỉ một thứ đó bao gồm chín phần, chín yếu tố, hoặc gấp chín lần. Từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh kỹ thuật, toán học hoặc miêu tả cấu trúc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The nonuple helix structure is rare in molecular biology. (Cấu trúc xoắn chín sợi rất hiếm gặp trong sinh học phân tử.)
    • They achieved a nonuple increase in production efficiency. (Họ đạt được mức tăng hiệu suất sản xuất gấp chín lần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học thống : "nonuple" có thể được dùng để chỉ một bộ chín hoặc một tập hợp chín phần tử.

    • The data set was organized into a nonuple system. (Bộ dữ liệu được tổ chức thành một hệ thống chín phần.)
  • Trong âm nhạc: "nonuple" đôi khi được dùng để chỉ một nhóm chín nốt nhạc hoặc nhịp chín.

    • The composer used a nonuple meter in this section. (Nhà soạn nhạc đã sử dụng nhịp chín trong đoạn này.)
Biến thể từ gần giống
  • Nonuplet (danh từ): một trong chín phần tử hoặc thành viên của một nhóm chín.

    • Each nonuplet in the sequence was carefully measured. (Mỗi phần tử trong chuỗi chín đều được đo lường cẩn thận.)
  • Nonuple (danh từ): một bộ chín hoặc một nhóm gồm chín đơn vị.

    • The nonuple of planets in this system is unique. (Bộ chín hành tinh trong hệ thống này độc đáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Ninefold: gấp chín lần, chín phần.
    • The ninefold increase was unexpected. (Mức tăng gấp chín lần bất ngờ.)
  • Nonad: bộ chín, nhóm chín.
    • The nonad of elements formed a perfect pattern. (Bộ chín yếu tố tạo thành một mô hình hoàn hảo.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : "nonuple" không phải động từ nên không phrasal verbs.
Thành ngữ liên quan
  • Không : "nonuple" từ kỹ thuật, ít xuất hiện trong thành ngữ thông thường.