north carolinian

north carolinian

A North Carolinian enjoys a sunny day at the beach.

Định nghĩa

Danh từ: Người bản xứ hoặc cư dân sinh sống tại tiểu bang Bắc Carolina (North Carolina) của Hoa Kỳ.

dụ sử dụng
  • ( ấy một người Bắc Carolina tự hào.)
  • (Nhiều người Bắc Carolina thích thú với những bãi biển đẹp dọc bờ biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • ( một người Bắc Carolina, anh ấy cảm thấy mối liên hệ mạnh mẽ với lịch sử văn hóa của tiểu bang.)
Biến thể từ gần giống
  • North Carolinian (có thể viết hoa chữ cái đầu): Dạng chính tả phổ biến hơn, dùng trong văn viết trang trọng.
  • Carolinian (danh từ): Người đến từ cả hai tiểu bang Bắc Carolina Nam Carolina, hoặc chỉ người Bắc Carolina trong ngữ cảnh cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Resident of North Carolina: cư dân của Bắc Carolina.
  • Native of North Carolina: người sinh raBắc Carolina.
Các cụm từ liên quan
  • North Carolinian accent: giọng nói đặc trưng của người Bắc Carolina.
    • Her north carolinian accent is very noticeable. (Giọng nói Bắc Carolina của ấy rất dễ nhận ra.)
Thành ngữ liên quan
  • Tar Heel (biệt danh không chính thức): Người Bắc Carolina, thường được dùng với niềm tự hào.
    • He is a true Tar Heel, born and raised in North Carolina. (Anh ấy một người Bắc Carolina chính hiệu, sinh ra lớn lênBắc Carolina.)