north dravidian

north dravidian

A linguist studies a map showing the distribution of North Dravidian languages.

Định nghĩa

Danh từ: - Nhóm ngôn ngữ Dravidia phía Bắc: "North Dravidian" chỉ một nhóm nhỏ các ngôn ngữ thuộc hệ Dravidia, được nói chủ yếumiền đông Ấn Độ. Nhóm này bao gồm các ngôn ngữ như Kurukh, Malto Brahui.

dụ sử dụng
  • (Các ngôn ngữ Dravidia phía Bắc được nói bởi các cộng đồng bộ lạc ở miền đông Ấn Độ.)
  • (Các nhà ngôn ngữ học phân loại tiếng Kurukh một ngôn ngữ Dravidia phía Bắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be classified as North Dravidian": được phân loại thuộc nhóm Dravidia phía Bắc.
    • The Brahui language, spoken in Pakistan, is also classified as North Dravidian. (Ngôn ngữ Brahui, được nói ở Pakistan, cũng được phân loại thuộc nhóm Dravidia phía Bắc.)
Biến thể từ gần giống
  • North Dravidian languages (cụm danh từ): các ngôn ngữ Dravidia phía Bắc.
  • Dravidian (tính từ/danh từ): thuộc về hệ ngôn ngữ Dravidia.
    • The Dravidian family includes languages like Tamil, Telugu, and North Dravidian. (Hệ ngôn ngữ Dravidia bao gồm các ngôn ngữ như Tamil, Telugu Dravidia phía Bắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Northern Dravidian: cụm từ tương tự, dùng để chỉ cùng một nhóm ngôn ngữ.
  • Dravidian subgroup: nhóm phụ của hệ ngôn ngữ Dravidia.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "North Dravidian".