north-east

/'nɔ:θ'i:st/
Học thuật
Thân thiện
north-east

The ship sails north-east toward the distant coastline.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phía đông bắc, hướng đông bắc: Chỉ một trong bốn hướng chính, nằm giữa hướng bắc hướng đông.
    • Miền đông bắc, khu vực đông bắc: Chỉ một vùng địa nằmphần phía đông bắc của một quốc gia, lãnh thổ hoặc khu vực.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về phía đông bắc, ở hướng đông bắc: Dùng để mô tả vị trí, hướng hoặc đặc điểm liên quan đến đông bắc.
  3. Phó từ:

    • Về hướng đông bắc: Mô tả chuyển động hoặc hướng đi về phía đông bắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The wind is coming from the north-east. (Gió đang thổi từ phía đông bắc tới.)
    • I live in the north-east of the country. (Tôi sốngmiền đông bắc của đất nước.)
  • Tính từ:

    • There is a north-east wind today. (Hôm nay một cơn gió đông bắc.)
    • The north-east region is known for its mountains. (Vùng đông bắc nổi tiếng với những ngọn núi.)
  • Phó từ:

    • We sailed north-east for two days. (Chúng tôi đã đi thuyền về hướng đông bắc trong hai ngày.)
    • The plane is flying north-east. (Máy bay đang bay về hướng đông bắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to the north-east of": Ở phía đông bắc của (một địa điểm).
    • The village lies to the north-east of the city. (Ngôi làng nằmphía đông bắc của thành phố.)
Biến thể từ gần giống
  • North-eastern (tính từ): Thuộc về phía đông bắc.

    • The north-eastern coast has many beautiful beaches. (Bờ biển phía đông bắc nhiều bãi biển đẹp.)
  • North-eastward (phó từ/tính từ): Về hướng đông bắc.

    • We continued our north-eastward journey. (Chúng tôi tiếp tục hành trình về hướng đông bắc.)
Từ đồng nghĩa
  • NE (viết tắt): Đông bắc.
  • Northeasterly (tính từ/phó từ): Từ hướng đông bắc thổi tới; về hướng đông bắc.
north-east

The ship sails north-east toward the distant coastline.

danh từ
  1. phía đông bắc
  2. miền đông bắc
tính từ
  1. đông bắc
phó từ
  1. về hướng đông bắc

Từ gần giống