northern ireland

northern ireland

A map shows Northern Ireland as part of the United Kingdom.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Bắc Ireland: Một phần của Vương quốc Liên hiệp Anh Bắc Ireland, nằmphía bắc của đảo Ireland. Đây một quốc gia cấu thành của Vương quốc Liên hiệp Anh, thủ đô Belfast.

dụ sử dụng
  • (Bắc Ireland nổi tiếng với đường bờ biển đẹp các lâu đài lịch sử.)
  • (Thủ đô của Bắc Ireland Belfast.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Troubles in Northern Ireland": thuật ngữ chỉ giai đoạn xung đột sắc tộc chính trịBắc Ireland từ cuối thập niên 1960 đến năm 1998.
    • The Good Friday Agreement in 1998 helped end the Troubles in Northern Ireland. (Hiệp định Thứ Sáu Tốt lành năm 1998 đã giúp chấm dứt Xung đột tại Bắc Ireland.)
Biến thể từ gần giống
  • Northern Irish (tính từ): thuộc về Bắc Ireland.
    • She has a Northern Irish accent. ( ấy giọng Bắc Ireland.)
Từ đồng nghĩa
  • Ulster: Một tên gọi khác của Bắc Ireland, về mặt địa , Ulster một tỉnh lớn hơn bao gồm cả một phần của Cộng hòa Ireland.
  • Northern Ireland: Tên chính thức phổ biến nhất.
Các cụm từ liên quan
  • The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland: Tên đầy đủ chính thức của Vương quốc Liên hiệp Anh.
    • The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland is a sovereign state. (Vương quốc Liên hiệp Anh Bắc Ireland một quốc gia chủ quyền.)
Thành ngữ liên quan
  • "as divided as Northern Ireland": (thành ngữ không chính thức) dùng để chỉ sự chia rẽ sâu sắc về chính trị hoặc tôn giáo.
    • The two political parties are as divided as Northern Ireland. (Hai đảng chính trị chia rẽ sâu sắc như Bắc Ireland.)

Từ chứa "northern ireland"