november 2

Định nghĩa

Danh từ riêng: Ngày 2 tháng 11, được biết đến trong truyền thống Công giáo La Ngày Cầu hồn (All Souls' Day). Đây ngày dành để cầu nguyện tưởng nhớ tất cả các linh hồn trong luyện ngục, những người đã qua đời nhưng chưa được lên thiên đàng.

dụ sử dụng
  • (Ngày 2 tháng 11 ngày cầu nguyện cho tất cả các linh hồn trong luyện ngục.)
  • (Nhiều người Công giáo tham dự các thánh lễ đặc biệt vào ngày 2 tháng 11 để cầu nguyện cho người đã khuất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to observe November 2": tuân thủ hoặc kỷ niệm ngày 2 tháng 11.

    • The church observes November 2 with a solemn service. (Nhà thờ kỷ niệm ngày 2 tháng 11 bằng một buổi lễ trang nghiêm.)
  • "to commemorate November 2": tưởng niệm ngày 2 tháng 11.

    • Families often visit cemeteries to commemorate November 2. (Các gia đình thường đến nghĩa trang để tưởng niệm ngày 2 tháng 11.)
Biến thể từ gần giống
  • All Souls' Day: tên gọi phổ biến khác của ngày 2 tháng 11.

    • All Souls' Day falls on November 2. (Ngày Cầu hồn rơi vào ngày 2 tháng 11.)
  • Purgatory (n): luyện ngục, nơi linh hồn được thanh tẩy trước khi lên thiên đàng.

    • Prayers on November 2 are meant to help souls in purgatory. (Những lời cầu nguyện vào ngày 2 tháng 11 nhằm giúp đỡ các linh hồn trong luyện ngục.)
Từ đồng nghĩa
  • Day of the Dead: một thuật ngữ rộng hơn, đôi khi được dùng thay thế, nhưng thường chỉ ngày 2 tháng 11 trong văn hóa Công giáo.
    • The Day of the Dead is celebrated on November 2. (Ngày của người chết được tổ chức vào ngày 2 tháng 11.)
Các cụm từ liên quan
  • "to pray for the dead": cầu nguyện cho người đã khuất, hành động chính trong ngày 2 tháng 11.
    • On November 2, believers pray for the dead. (Vào ngày 2 tháng 11, các tín hữu cầu nguyện cho người đã khuất.)
Thành ngữ liên quan
  • "to be in purgatory": ở trong luyện ngục, thường dùng để chỉ tình trạng đau khổ hoặc chờ đợi.
    • His soul was believed to be in purgatory until November 2. (Linh hồn của ông được cho luyện ngục cho đến ngày 2 tháng 11.)

Từ gần giống