nucléonique

Học thuật
Thân thiện
nucléonique

Une équipe scientifique étudie une réaction nucléonique dans un laboratoire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về nuclon: "nucléonique" là tính từ mô tả những liên quan đến nuclon (proton hoặc neutron), là các hạt cấu thành nên hạt nhân nguyên tử.
    • Thuộc về hạt nhân (ở cấp độ hạt): Thuật ngữ này thường được sử dụng trong vậthạt nhân để mô tả các tính chất, lực tương tác hoặc cấu trúc liên quan trực tiếp đến các nuclon bên trong hạt nhân.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La force nucléonique est responsable de la cohésion du noyau atomique. (Lực nuclon chịu trách nhiệm cho sự gắn kết của hạt nhân nguyên tử.)
    • Les propriétés nucléoniques d'un isotope sont étudiées en physique nucléaire. (Các tính chất nuclon của một đồng vị được nghiên cứu trong vậthạt nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Modèle nucléonique": Mô hình nuclon, một cách tiếp cậnthuyết để mô tả cấu trúc hạt nhân dựa trên hành vi của các proton neutron.

    • Le modèle en couches est un modèle nucléonique important. (Mô hình lớp vỏmột mô hình nuclon quan trọng.)
  • "Densité nucléonique": Mật độ nuclon, số lượng nuclon trên một đơn vị thể tích trong hạt nhân.

    • La densité nucléonique est approximativement constante pour les noyaux lourds. (Mật độ nuclon gần như không đổi đối với các hạt nhân nặng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nucléon (danh từ giống đực): Nuclon, chỉ chung proton hoặc neutron, các thành phần của hạt nhân.

    • Le proton et le neutron sont des nucléons. (Proton neutroncác nuclon.)
  • Nucléaire (tính từ): Thuộc về hạt nhân (nói chung, thườngquy mô lớn hơn hoặc liên quan đến năng lượng, phản ứng).

    • L'énergie nucléaire (năng lượng hạt nhân) khác với la physique nucléonique (vật lý nuclon).
Từ đồng nghĩa
  • Relatif aux nucléons: Liên quan đến các nuclon. (Cụm từ giải thích chính xác hơn là từ đồng nghĩa thực sự, đâymột thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng "nucléonique" là tính từ không tạo thành cụm động từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng "nucléonique" là một thuật ngữ khoa học chuyên ngành.)

nucléonique

Une équipe scientifique étudie une réaction nucléonique dans un laboratoire.

tính từ
  1. xem nucléon
danh từ giống cái
  1. kỹ thuật hạt nhân