nullard

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục):

    • Hoàn toàn vô tài, hoàn toàn không biết: Dùng để mô tả một người hoàn toàn thiếu năng lực, kỹ năng hoặc kiến thức trong một lĩnh vực cụ thể nào đó.
  2. Danh từ giống đực (thông tục):

    • Kẻ hoàn toàn vô tài, kẻ hoàn toàn không hiểu biết : Chỉ một người bị coi là hoàn toàn bất tài, không chút khả năng hay hiểu biết nào.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il est complètement nullard en mathématiques. (Anh ta hoàn toàn vô tài về toán.)
    • Être nullard en anglais est un problème pour son travail. (Việc hoàn toàn không biết về tiếng Anhmột vấn đề đối với công việc của anh ấy.)
  • Danh từ:

    • C'est un vrai nullard en bricolage. (Hắn đúngmột kẻ hoàn toàn vô tài trong việc sửa chữa lặt vặt.)
    • Ne lui demande pas de réparer l'ordinateur, c'est un nullard. (Đừng bảo hắn sửa máy tính, hắnmột kẻ hoàn toàn không biết .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này tính chất thông tục, thân mật, thường mang sắc thái chê bai, mỉa mai. Không nên dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Có thể được dùng một cách hài hước giữa bạn bè thân thiết, nhưng vẫn hàm ý chê bai.
Biến thể từ gần giống
  • Nul, nulle (adj): Kém, dở, tồi. (Ít thông tục hơn "nullard", có thể dùng trong ngữ cảnh rộng hơn).
    • Je suis nul en sport. (Tôi rất kém trong thể thao.)
  • Incompétent(e) (adj/n): Bất tài, thiếu năng lực. (Từ trang trọng hơn).
  • Cancre (n): Học sinh kém cỏi, đứa trẻ dốt. (Thường dùng trong bối cảnh học đường).
Từ đồng nghĩa
  • (Thông tục) Branque, andouille: Đồ ngốc, đồ đần.
  • (Thông tục) Bon à rien: Kẻ vô dụng.
Lưu ý
  • Nullardtừ lóng, xuất phát từ tính từ "nul" (nghĩa là "zero", "không giá trị") kết hợp với hậu tố "-ard" thường mang nghĩa xấu.
  • Từ này chủ yếu dùngdạng giống đực. Dạng giống cáinullarde, nhưng ít phổ biến hơn.
tính từ
  1. (thông tục) hoàn toàn vô tài, hoàn toàn không biết
    • Être nullard en anglais
      hoàn toàn không biết về tiếng Anh
danh từ giống đực
  1. (thông tục) kẻ hoàn toàn vô tài, kẻ hoàn toàn không hiểu biết