numbat

numbat

A numbat uses its long snout to search for termites in a fallen log.

Định nghĩa

Danh từ: - Thú ăn kiến túi nhỏÚc: "numbat" một loài thú túi nhỏ, sốngÚc, mõm dài móng vuốt khỏe để đào bới ăn mối. Loài này hiện gần như tuyệt chủng.

dụ sử dụng
  • (Con numbat dùng chiếc lưỡi dài của để bắt mối.)
  • (Numbat một trong những loài thú túi quý hiếm nhấtÚc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Numbat conservation": bảo tồn loài numbat.
    • Efforts in numbat conservation have increased in recent years. (Các nỗ lực bảo tồn loài numbat đã tăng lên trong những năm gần đây.)
  • "Numbat habitat": môi trường sống của numbat.
    • The numbat habitat is threatened by deforestation. (Môi trường sống của numbat đang bị đe dọa bởi nạn phá rừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Numbat không biến thể từ vựng phổ biến. Từ này chỉ được dùng như một danh từ riêng chỉ loài động vật này.
Từ đồng nghĩa
  • Bandicoot: một loại thú túi khácÚc, nhưng không phải từ đồng nghĩa chính xác chúng thuộc các họ khác nhau.
  • Marsupial anteater: tên gọi khác của numbat trong tiếng Anh, nhưng không phổ biến trong tiếng Việt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan đến "numbat" đây danh từ chỉ động vật.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan đến "numbat" do từ này ít được sử dụng trong ngữ cảnh hàng ngày.