numerically
The data shows that the population has increased numerically over the past decade.
Định nghĩa
Trạng từ: "numerically" có nghĩa là về mặt số lượng, về mặt con số, dùng để chỉ một điều gì đó được xem xét hoặc đo lường dựa trên các con số hoặc số liệu thống kê, thay vì các yếu tố định tính khác.
Ví dụ sử dụng
- (Trong mười năm nữa, các nhà toán học, nhà khoa học và kỹ sư của Oxbridge sẽ không có ý nghĩa hơn nhiều về mặt số lượng so với các trường y của Oxbridge hiện tại.)
- (Đội này vượt trội về mặt số lượng so với đối thủ, nhưng lại thiếu chiến thuật.)
- (Về mặt con số, nhóm thiểu số chỉ chiếm 10% dân số.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "numerically equal": bằng nhau về số lượng.
- The two groups are numerically equal, but their influence differs. (Hai nhóm bằng nhau về số lượng, nhưng ảnh hưởng của họ khác nhau.)
- "numerically significant": có ý nghĩa về mặt số lượng, đáng kể về số lượng.
- The increase in sales is not numerically significant enough to change the company's outlook. (Sự gia tăng doanh số chưa đủ có ý nghĩa về mặt số lượng để thay đổi triển vọng của công ty.)
Biến thể và từ gần giống
- Numerical (tính từ): thuộc về số, bằng số.
- We need a numerical analysis of the data. (Chúng ta cần một phân tích bằng số của dữ liệu.)
- Number (danh từ): số, con số.
- The number of participants is growing. (Số lượng người tham gia đang tăng lên.)
Từ đồng nghĩa
- In terms of numbers: về mặt con số.
- Quantitatively: về mặt số lượng (thường dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc thống kê).
- The results are quantitatively different. (Kết quả khác nhau về mặt số lượng.)
Các cụm từ liên quan
- Numerically speaking: nói về mặt số lượng.
- Numerically speaking, we are winning the race. (Nói về mặt số lượng, chúng ta đang chiến thắng cuộc đua.)
Thành ngữ liên quan
- Numerical advantage: lợi thế về số lượng.
- They have a numerical advantage in the battle. (Họ có lợi thế về số lượng trong trận chiến.)