nécessiter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đòi hỏi cần phải: Diễn tả việc một cái gì đó yêu cầu, cần có một điều kiện, một hành động hoặc một yếu tố cụ thể để xảy ra hoặc tồn tại.
    • (Từ , nghĩa ) Bắt buộc, buộc phải: Nghĩa cổ, ít dùng trong tiếng Pháp hiện đại, diễn tả sự bắt buộc.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Ce projet nécessite beaucoup de temps et de patience. (Dự án này đòi hỏi cần phải nhiều thời gian sự kiên nhẫn.)
    • La réparation de la voiture nécessitera l'achat de nouvelles pièces. (Việc sửa chữa chiếc xe sẽ đòi hỏi cần phải mua những phụ tùng mới.)
    • Une telle décision nécessite une réflexion approfondie. (Một quyết định như vậy đòi hỏi cần phải sự suy nghĩ thấu đáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nécessiter de + infinitif": Đòi hỏi cần phải làm gì.
    • La situation nécessite d'agir rapidement. (Tình hình đòi hỏi cần phải hành động nhanh chóng.)
  • "Nécessiter que + subjonctif": Đòi hỏi rằng (theo sauđộng từ chiathức giả định).
    • La loi nécessite que tous les citoyens paient leurs impôts. (Luật pháp đòi hỏi rằng mọi công dân phải đóng thuế.)
Biến thể từ gần giống
  • Nécessaire (adj): Cần thiết.
    • Il est nécessaire de vérifier les informations. (Việc kiểm tra thông tincần thiết.)
  • Nécessité (n.f): Sự cần thiết, nhu cầu.
    • Je comprends la nécessité de cette règle. (Tôi hiểu sự cần thiết của quy định này.)
  • Nécessiteux, se (adj/n): Nghèo túng, người túng thiếu.
    • Une association vient en aide aux nécessiteux. (Một hiệp hội giúp đỡ những người túng thiếu.)
Từ đồng nghĩa
  • Exiger: Đòi hỏi (mang tính bắt buộc mạnh hơn).
  • Requerir: Đòi hỏi, yêu cầu (trang trọng).
  • Avoir besoin de: Cần (thông dụng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Rendre superflu: Làm cho trở nên không cần thiết.
  • Dispenser de: Miễn cho, không đòi hỏi.
ngoại động từ
  1. đòi hỏi cần phải
    • Nécessiter une grande dépense
      cần phải chi một món tiền lớn
  2. (từ , nghĩa ) bắt buộc, buộc phải