néogène

Học thuật
Thân thiện
néogène

Le néogène est une période géologique importante.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Kỷ Neogen, Kỷ Tận sinh: Một kỷ địa chất trong đại Tân sinh, kéo dài từ khoảng 23 triệu năm trước đến khoảng 2,6 triệu năm trước. Kỷ này chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ của các loài động vật có vú sự hình thành các dãy núi lớn như Himalaya.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les premiers hominidés sont apparus durant le Néogène. (Những loài vượn người đầu tiên xuất hiện trong kỷ Neogen.)
    • Le Néogène est une subdivision de l'ère Cénozoïque. (Kỷ Neogen là một phân kỷ của đại Tân sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Système du Néogène": Hệ Neogen, thuật ngữ đôi khi được dùng để chỉ toàn bộ các lớp đá hình thành trong kỷ này.
    • Les couches du système du Néogène sont riches en fossiles. (Các lớp đá thuộc hệ Neogen rất giàu hóa thạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Néogénique (adj): thuộc về kỷ Neogen.
    • Une période néogénique. (Một giai đoạn thuộc kỷ Neogen.)
Từ đồng nghĩa
  • Période néogène: Giai đoạn Neogen (cách diễn đạt khác cùng nghĩa).
  • Ère tertiaire récente: Đại thứ ba muộn (cách gọi , ít dùng trong phân loại địa chất hiện đại).
néogène

Le néogène est une période géologique importante.

danh từ giống đực
  1. (địa chất, địa lý) kỷ neogen, kỷ tận sinh