néoténique

Học thuật
Thân thiện
néoténique

Un axolotl est un animal néoténique qui conserve ses branchies à l'âge adulte.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ấu sinh: "néoténique" là một thuật ngữ trong sinh vật học sinhhọc dùng để chỉ hiện tượng một sinh vật trưởng thành về mặt sinh sản nhưng vẫn giữ lại một số đặc điểm hình thái, sinhhoặc hành vi của giai đoạn ấu trùng hoặc non trẻ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'axolotl est un animal néoténique. (Axolotlmột loài động vật ấu sinh.)
    • Ce phénomène néoténique est étudié par les biologistes. (Hiện tượng ấu sinh này đang được các nhà sinh vật học nghiên cứu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Caractère néoténique": đặc tính ấu sinh.

    • La rétention des branchies chez l'adulte est un caractère néoténique. (Việc giữ lại mangcá thể trưởng thànhmột đặc tính ấu sinh.)
  • "Forme néoténique": dạng ấu sinh.

    • Certaines salamandres existent sous une forme néoténique. (Một số loài kỳ nhông tồn tạidạng ấu sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Néoténie (danh từ giống cái): hiện tượng ấu sinh.
    • La néoténie est un sujet de recherche important. (Hiện tượng ấu sinhmột chủ đề nghiên cứu quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Pédomorphe: (sinh vật học) dạng trẻ con, một thuật ngữ rộng hơn bao gồm cả hiện tượng ấu sinh (néoténie).
néoténique

Un axolotl est un animal néoténique qui conserve ses branchies à l'âge adulte.

tính từ
  1. (sinh vật học, sinhhọc) ấu sinh