néphropexie

Học thuật
Thân thiện
néphropexie

La néphropexie est une intervention chirurgicale réalisée pour fixer un rein.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thủ thuật cố định thận: Một thủ thuật phẫu thuật trong y học nhằm cố định quả thận vào vị trí giải phẫu bình thường của , thường được thực hiện để điều trị chứng sa thận.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La néphropexie est indiquée en cas de néphroptose sévère. (Thủ thuật cố định thận được chỉ định trong trường hợp sa thận nặng.)
    • Le chirurgien a réalisé une néphropexie par voie laparoscopique. (Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một thủ thuật cố định thận bằng phương pháp nội soi ổ bụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Néphropexie chirurgicale": thủ thuật cố định thận bằng phẫu thuật.
    • La néphropexie chirurgicale est le traitement de référence. (Thủ thuật cố định thận bằng phẫu thuậtphương pháp điều trị chuẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Néphroptose (danh từ giống cái): chứng sa thận, tình trạng thận bị di động quá mức hoặc sa xuống thấp.
  • Néphrologie (danh từ giống cái): chuyên khoa thận học, ngành y học nghiên cứu về thận.
Từ đồng nghĩa
  • Fixation rénale: sự cố định thận (cụm từ mô tả cùng một thủ thuật).
néphropexie

La néphropexie est une intervention chirurgicale réalisée pour fixer un rein.

danh từ giống cái
  1. (y học) thủ thuật cố định thận