nội

Học thuật
Thân thiện
nội

Ông nội kể chuyện cho hai đứa cháu nghe.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cánh đồng (từ , văn chương): Chỉ một cánh đồng, thường dùng trong thơ ca cổ.
    • Nơi dân cư sinh sống (từ ): Khu vực nhân dântrú, đối lập với triều đình.
    • Cung điện của nhà vua: Nơi vua thiết triều.
  2. Tính từ:

    • bên trong, thuộc về phía trong: Trái nghĩa với "ngoại".
    • Thuộc về trong nước, nội địa: Chỉ những thuộc phạm vi một quốc gia.
    • Thuộc về họ cha, họ chồng: Chỉ quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân về phía người cha hoặc người chồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • "Buồn trông nội cỏ dầu dầu" (Nguyễn Du). (Buồn nhìn cánh đồng cỏ héo úa.)
    • Trong triều ngoài nội đều yên ổn. (Trong triều đình ngoài khu dân cư đều yên ổn.)
    • Quan vào chầu trong nội. (Vị quan vào chầu vua trong cung điện.)
  • Tính từ:

    • Nội hôm nay tôi sẽ hoàn thành công việc. (Trong hôm nay tôi sẽ hoàn thành công việc.)
    • Hàng nội địa thường giá hợp lý hơn. (Hàng hóa trong nước thường giá hợp lý hơn.)
    • Ông nội tôi rất hiền từ. (Cha của bố tôi rất hiền từ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trong triều ngoài nội" (thành ngữ cổ): Chỉ toàn bộ phạm vi quốc gia, từ triều đình đến dân chúng.

    • Việc này ảnh hưởng đến cả trong triều ngoài nội. (Việc này ảnh hưởng đến cả triều đình lẫn dân chúng.)
  • "Nội trong": Dùng để giới hạn phạm vi không gian hoặc thời gian.

    • Công việc phải xong nội trong tuần này. (Công việc phải xong trong phạm vi tuần này.)
Biến thể từ liên quan
  • Nội bộ (tính từ): Thuộc về bên trong một tổ chức, không liên quan bên ngoài.

    • Đây vấn đề nội bộ của công ty. (Đây vấn đề bên trong của công ty.)
  • Nội địa (danh từ): Phần đất liền của một quốc gia.

    • Các chuyến bay nội địa. (Các chuyến bay trong phạm vi lãnh thổ đất liền.)
  • Nội trợ (danh từ): Công việc quán xuyến trong gia đình.

    • ấy một người nội trợ đảm đang. ( ấy một người quán xuyến công việc gia đình rất giỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Đồng (danh từ): Cánh đồng (gần nghĩa với nghĩa cổ "cánh đồng").
  • Nội địa (tính từ): Trong nước (gần nghĩa với nghĩa "trong nước").
  • Phụ hệ, bên cha (tính từ): Thuộc họ cha (gần nghĩa với nghĩa "thuộc họ cha").
Từ trái nghĩa
  • Ngoại (tính từ): Ở bên ngoài, thuộc về bên ngoài.
    • Họ hàng bên ngoại. (Họ hàng bên mẹ/vợ.)
Thành ngữ liên quan
  • "Nội bất xuất, ngoại bất nhập" (thành ngữ Hán Việt): Trong không ra, ngoài không vào. Ý chỉ sự phòng thủ, kiểm soát chặt chẽ.
  • "Anh em trong nhà đóng cửa bảo nhau" (liên quan đến khái niệm "nội bộ"): Những vấn đề trong nội bộ nên tự giải quyết với nhau.
nội

Ông nội kể chuyện cho hai đứa cháu nghe.

  1. d. 1. Cánh đồng (): Buồn trông nội cỏ dầu dầu (K). 2. Nơi nhân dântrú (): Trong triều ngoài nội.
  2. I. t. 1. Trong, trái với ngoại: Nội hôm nay tôi chấm xong bài. 2. Trong nước: Làng nội. 3. Thuộc họ cha, họ chồng: Gia đình bên nội; ông nội. II. d. Cung điện nhà vua: Quan vào chầu trong nội.