nội

  1. d. 1. Cánh đồng (): Buồn trông nội cỏ dầu dầu (K). 2. Nơi nhân dântrú (): Trong triều ngoài nội.
  2. I. t. 1. Trong, trái với ngoại: Nội hôm nay tôi chấm xong bài. 2. Trong nước: Làng nội. 3. Thuộc họ cha, họ chồng: Gia đình bên nội; ông nội. II. d. Cung điện nhà vua: Quan vào chầu trong nội.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nội
Ông nội kể chuyện cho hai đứa cháu nghe.