obedience plant

obedience plant

The gardener waters the obedience plant in the greenhouse.

Định nghĩa

Danh từ: - Cây mũi tên Tây Ấn: "obedience plant" một loại thực vật hoa màu trắng, nguồn gốc từ Tây Ấn (vùng biển Caribe). Loại cây này được biết đến rễ của có thể chế biến thành tinh bột mũi tên (arrowroot starch), một loại bột thực phẩm dễ tiêu hóa.

dụ sử dụng
  • (Cây mũi tên Tây Ấn nguồn gốc từ vùng Tây Ấn ra hoa màu trắng.)
  • (Nông dân trồng cây mũi tên Tây Ấn để lấy rễ, thứ cho ra tinh bột mũi tên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "obedience plant" thường được dùng trong bối cảnh thực vật học hoặc nông nghiệp để chỉ loại cây này.
    • In botanical gardens, the obedience plant is often displayed for its medicinal properties. (Trong các vườn thực vật, cây mũi tên Tây Ấn thường được trưng bày các đặc tính y học của .)
Biến thể từ gần giống
  • Arrowroot (danh từ): tinh bột mũi tên, sản phẩm từ rễ cây obedience plant.
    • Arrowroot is used as a thickener in cooking. (Tinh bột mũi tên được dùng làm chất làm đặc trong nấu ăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Maranta arundinacea: tên khoa học của loại cây này.
  • West Indian arrowroot: một tên gọi khác của cây obedience plant.
Thành ngữ liên quan