obesity

/ou'bi:siti/
Học thuật
Thân thiện
obesity

A doctor discusses healthy eating with a patient to help manage obesity.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng béo phì, sự béo phì: Một tình trạng sức khỏe đặc trưng bởi sự tích tụ quá mức không bình thường của mỡ trong cơ thể, đến mức có thể gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Childhood obesity is a growing concern worldwide. (Bệnh béo phìtrẻ em một mối lo ngại ngày càng tăng trên toàn cầu.)
    • The doctor warned him about the health risks associated with obesity. (Bác sĩ cảnh báo anh ta về những rủi ro sức khỏe liên quan đến bệnh béo phì.)
    • A sedentary lifestyle and poor diet are major contributors to obesity. (Lối sống ít vận động chế độ ăn uống kém những yếu tố chính dẫn đến bệnh béo phì.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the obesity epidemic": cụm từ dùng để mô tả sự gia tăng nhanh chóng lan rộng của tỷ lệ béo phì trong dân số.

    • Public health campaigns aim to tackle the obesity epidemic. (Các chiến dịch y tế công cộng nhằm giải quyết dịch bệnh béo phì.)
  • "morbid obesity": béo phì bệnh , một mức độ béo phì nghiêm trọng (thường được xác định bằng chỉ số BMI từ 40 trở lên) làm tăng đáng kể nguy mắc các bệnh nghiêm trọng.

    • Surgery is sometimes considered for cases of morbid obesity. (Phẫu thuật đôi khi được xem xét cho các trường hợp béo phì bệnh .)
Biến thể từ gần giống
  • Obese (tính từ): béo phì.
    • He was clinically diagnosed as obese. (Anh ấy đã được chẩn đoán lâm sàng béo phì.)
Từ đồng nghĩa
  • Adiposity: (từ chuyên môn hơn) tình trạng quá nhiều mỡ.
  • Corpulence: (từ trang trọng) sự mập mạp, béo tốt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ "obesity".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "obesity".

obesity

A doctor discusses healthy eating with a patient to help manage obesity.

danh từ
  1. sự béo phị, sự trệ

Từ đồng nghĩa