oblique case

Định nghĩa

Danh từ: oblique case (cách gián tiếp) một thuật ngữ ngữ pháp dùng để chỉ bất kỳ cách ngữ pháp nào khác ngoài cách chủ ngữ (nominative). Nói cách khác, đây cách dùng của danh từ, đại từ hoặc tính từ khi chúng không phải chủ ngữ của câu, đóng vai trò như tân ngữ, bổ ngữ, hoặc thể hiện các mối quan hệ khác ( dụ: sở hữu, hướng đến, nơi chốn).

dụ sử dụng
  • (Trong tiếng Latin, danh từ "puella" ( gái) thay đổi hình thứccách gián tiếp thành "puellam" ở cách đối cách.)
  • (Các đại từ tiếng Anh như "him", "her", "them" dụ của cách gián tiếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • thường được dùng trong ngôn ngữ học so sánh để mô tả các hệ thống cách của các ngôn ngữ biến hình (như tiếng Latin, tiếng Đức, tiếng Nga), nơi cách chủ ngữ các cách khác (đối cách, sở hữu cách, tặng cách, v.v.) hình thái riêng biệt.
  • Trong tiếng Anh, thường xuất hiện trong đại từ các cụm giới từ, nhưng không phải một phạm trù hình thái rõ ràng như trong các ngôn ngữ khác.
Biến thể từ gần giống
  • Oblique (tính từ): xiên, gián tiếp, không trực tiếp.
    • The word "oblique" can also mean indirect in general use. (Từ "oblique" cũng có thể có nghĩa gián tiếp trong cách dùng chung.)
  • Case (danh từ): cách (trong ngữ pháp).
    • There are several cases in Latin, including the nominative and oblique cases. ( nhiều cách trong tiếng Latin, bao gồm cách chủ ngữ cách gián tiếp.)
Từ đồng nghĩa
  • Non-nominative case: cách không phải chủ ngữ.
  • Objective case: cách tân ngữ (thường dùng trong ngữ pháp tiếng Anh để chỉ các đại từ như "me", "him", "her").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến oblique case, đây thuật ngữ ngữ pháp cố định.

Thành ngữ liên quan
  • "In the oblique case": trong cách gián tiếp.
    • In many languages, the object of a verb appears in the oblique case. (Trong nhiều ngôn ngữ, tân ngữ của động từ xuất hiệncách gián tiếp.)
oblique case
The student learned about the oblique case in her grammar lesson.