oblitération

Học thuật
Thân thiện
oblitération

L'oblitération des timbres se fait avec un cachet.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự đóng dấu hủy: Hành động đóng dấu lên một vật (như tem thư) để làm cho không còn giá trị sử dụng lần nữa.
    • (Nghĩa bóng) Sự mờ đi, sự lu mờ: Sự làm cho một cái gì đó (nhưức, ý thức, hình ảnh) trở nên không rõ ràng, bị che khuất hoặc biến mất dần.
    • (Y học) Sự tắc: Tình trạng một ống hoặc lỗ trong cơ thể (như mạch máu, ống dẫn) bị bít kín hoàn toàn, ngăn cản sự lưu thông bình thường.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa "sự đóng dấu hủy":
    • L'oblitation des timbres est effectuée au guichet postal. (Việc đóng dấu hủy tem được thực hiện tại quầy bưu điện.)
  • Nghĩa bóng "sự mờ đi, lu mờ":
    • L'oblitation des souvenirs heureux peut être causée par un traumatisme. (Sự phai mờ của những kỷ niệm hạnh phúc có thể do chấn thương tâm lý gây ra.)
  • Nghĩa y học "sự tắc":
    • L'oblitation d'une veine nécessite une intervention médicale. (Sự tắc của một tĩnh mạch đòi hỏi một can thiệp y tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Oblitération complète": Sự hủy hoàn toàn / Sự tắc hoàn toàn.
    • Le médecin a diagnostiqué une oblitération complète de l'artère. (Bác sĩ chẩn đoán sự tắc hoàn toàn của động mạch.)
  • "Oblitération de la mémoire": Sự xóa nhòaức.
    • Ce choc a provoqué une oblitération de la mémoire des événements. ( sốc này đã gây ra sự xóa nhòaức về các sự kiện.)
Biến thể từ liên quan
  • Oblitérer (động từ): Đóng dấu hủy; làm mờ đi, xóa nhòa; (y học) làm tắc nghẽn.
    • Oblitérer un passeport (Đóng dấu hủy một hộ chiếu)
    • Le temps oblitère les traces du passé. (Thời gian xóa nhòa các dấu vết của quá khứ.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour "sự đóng dấu hủy": (sự đóng dấu), (sự hủy bỏ).
  • Pour "sự mờ đi" (nghĩa bóng): (sự xóa nhòa), (sự làm mờ), (sự che khuất).
  • Pour "sự tắc" (y học): (sự tắc nghẽn), (chứng huyết khối - một dạng tắc cụ thể).
Thành ngữ / Cụm từ cố định
  • "Oblitération du sens moral": Sự lu mờ của ý thức đạo đức.
    • La corruption peut mener à l'oblitation du sens moral. (Tham nhũng có thể dẫn đến sự lu mờ của ý thức đạo đức.)
  • "Oblitération artérielle": Sự tắc động mạch.
    • L'oblitation artérielle est un facteur de risque d'infarctus. (Sự tắc động mạchmột yếu tố nguy gây nhồi máu cơ tim.)
oblitération

L'oblitération des timbres se fait avec un cachet.

danh từ giống cái
  1. sự đóng dấu hủy
    • L'oblitération des timbres
      sự đóng dấu hủy tem
  2. (nghĩa bóng) sự mờ đi, sự lu mờ
    • L'oblitération de sens de la justice
      sự lu mờ ý thức về công
  3. (y học) sự tắc
    • L'oblitération d'une artère
      sự tắc động mạch