obturateur

tính từ
  1. (để) bịt
    • Plaque obturatrice
      tấm bịt
    • Muscle obturateur
      (giải phẫu) bịt
danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) nắp bịt, sập
  2. khóa nòng (ở súng)
  3. (điện ảnh) cửa trập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "obturateur"

obturateur
Le photographe règle l'obturateur de son appareil photo.