occupational safety and health act

occupational safety and health act

A manager explains the Occupational Safety and Health Act during a workplace training session.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Đạo luật An toàn Sức khỏe Nghề nghiệp: "occupational safety and health act" một đạo luật do Quốc hội Hoa Kỳ thông qua, thành lập Cơ quan Quản lý An toàn Sức khỏe Nghề nghiệp (OSHA) nhằm ngăn ngừa người lao động bị thương tích hoặc mắc bệnh trong quá trình làm việc.
dụ sử dụng
  • (Đạo luật An toàn Sức khỏe Nghề nghiệp đã được thành luật vào năm 1970.)
  • (Người sử dụng lao động phải tuân thủ Đạo luật An toàn Sức khỏe Nghề nghiệp để đảm bảo điều kiện làm việc an toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "under the Occupational Safety and Health Act": theo quy định của đạo luật này.

    • Workers have the right to file complaints under the Occupational Safety and Health Act. (Người lao động quyền nộp đơn khiếu nại theo Đạo luật An toàn Sức khỏe Nghề nghiệp.)
  • "violation of the Occupational Safety and Health Act": vi phạm đạo luật.

    • The company was fined for a serious violation of the Occupational Safety and Health Act. (Công ty đã bị phạt vi phạm nghiêm trọng Đạo luật An toàn Sức khỏe Nghề nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Occupational safety and health (cụm danh từ): an toàn sức khỏe nghề nghiệp (khái niệm chung).

    • Occupational safety and health is a major concern in industrial workplaces. (An toàn sức khỏe nghề nghiệp mối quan tâm lớn trong các nơi làm việc công nghiệp.)
  • OSHA (viết tắt): Cơ quan Quản lý An toàn Sức khỏe Nghề nghiệp.

    • OSHA sets standards for workplace safety. (OSHA đặt ra các tiêu chuẩn về an toàn nơi làm việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Workplace safety law: luật an toàn nơi làm việc.
  • Employee protection act: đạo luật bảo vệ người lao động.
Các cụm từ liên quan
  • Occupational safety and health standards: các tiêu chuẩn an toàn sức khỏe nghề nghiệp.

    • The factory must meet all occupational safety and health standards. (Nhà máy phải đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn an toàn sức khỏe nghề nghiệp.)
  • Occupational Safety and Health Administration: Cơ quan Quản lý An toàn Sức khỏe Nghề nghiệp.

    • The Occupational Safety and Health Administration conducts regular inspections. (Cơ quan Quản lý An toàn Sức khỏe Nghề nghiệp tiến hành các cuộc thanh tra thường xuyên.)
Thành ngữ liên quan
  • Safety first: an toàn trên hết (thường dùng trong bối cảnh lao động).
    • In any workplace, remember: safety first, especially under the Occupational Safety and Health Act. (Tại bất kỳ nơi làm việc nào, hãy nhớ: an toàn trên hết, đặc biệt theo Đạo luật An toàn Sức khỏe Nghề nghiệp.)