october 24

october 24

United Nations Day is observed on October 24.

Định nghĩa
  • Danh từ riêng: Ngày 24 tháng 10, được chọn Ngày Liên Hợp Quốc, kỷ niệm ngày thành lập tổ chức Liên Hợp Quốc vào năm 1945.
dụ sử dụng
  • (Ngày 24 tháng 10 được kỷ niệm Ngày Liên Hợp Quốc trên khắp thế giới.)
  • (Nhiều trường học tổ chức các sự kiện đặc biệt vào ngày 24 tháng 10 để tôn vinh việc thành lập Liên Hợp Quốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to observe October 24": kỷ niệm hoặc tổ chức các hoạt động vào ngày 24 tháng 10.
    • The United Nations observes October 24 each year with speeches and cultural performances. (Liên Hợp Quốc kỷ niệm ngày 24 tháng 10 hàng năm bằng các bài phát biểu biểu diễn văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • United Nations Day (Danh từ riêng): Ngày Liên Hợp Quốc, tên gọi chính thức của ngày lễ này.
    • United Nations Day is a global celebration of peace and cooperation. (Ngày Liên Hợp Quốc một lễ kỷ niệm toàn cầu về hòa bình hợp tác.)
Từ đồng nghĩa
  • UN Day: cách viết tắt thông dụng của Ngày Liên Hợp Quốc.
  • Founding Day of the UN: ngày thành lập Liên Hợp Quốc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến "October 24" đây một ngày cụ thể.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "October 24".

Từ gần giống