odds-maker
Định nghĩa
Danh từ: Người định tỷ lệ cược: "odds-maker" là người chuyên tính toán và đưa ra tỷ lệ cược cho các cuộc thi đấu, đặc biệt là đua ngựa, dựa trên phân tích về khả năng kết quả xảy ra.
Ví dụ sử dụng
- (Người định tỷ lệ cược dự đoán cơ hội 3 ăn 1 cho con ngựa được yêu thích.)
- (Trước trận đấu lớn, người định tỷ lệ cược đã điều chỉnh tỷ lệ cược dựa trên chấn thương của cầu thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to consult an odds-maker": tham khảo ý kiến của người định tỷ lệ cược.
- Gamblers often consult an odds-maker to make informed bets. (Những người đánh bạc thường tham khảo ý kiến của người định tỷ lệ cược để đặt cược sáng suốt.)
"odds-maker's calculations": các tính toán của người định tỷ lệ cược.
- The odds-maker's calculations are based on historical data and current form. (Các tính toán của người định tỷ lệ cược dựa trên dữ liệu lịch sử và phong độ hiện tại.)
Biến thể và từ gần giống
- Odds-making (n): nghề hoặc hành động định tỷ lệ cược.
- Odds-making requires deep knowledge of statistics and the sport. (Định tỷ lệ cược đòi hỏi kiến thức sâu rộng về thống kê và môn thể thao.)
Từ đồng nghĩa
- Handicapper: người đánh giá và xác định tỷ lệ cược, đặc biệt trong đua ngựa.
- Bookmaker: người nhận cược và đặt tỷ lệ cược.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Set odds: đặt ra tỷ lệ cược.
- The odds-maker set odds of 5-to-1 for the underdog. (Người định tỷ lệ cược đã đặt tỷ lệ 5 ăn 1 cho đội yếu hơn.)
Adjust odds: điều chỉnh tỷ lệ cược.
- As more bets came in, the odds-maker adjusted odds to balance the action. (Khi có nhiều cược hơn, người định tỷ lệ cược điều chỉnh tỷ lệ để cân bằng lượng đặt cược.)
Thành ngữ liên quan
- Against the odds: bất chấp tỷ lệ cược bất lợi.
- The underdog won against the odds set by the odds-maker. (Đội yếu hơn đã thắng bất chấp tỷ lệ cược do người định tỷ lệ cược đưa ra.)