oignonière

Học thuật
Thân thiện
oignonière

La fermière récolte des oignons dans son oignonière.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vườn hành: Một khu đất hoặc một phần của khu vườn được dành riêng để trồng hành.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Mon grand-père a une belle oignonière dans son potager. (Ông tôi có một vườn hành đẹp trong khu vườn rau của ông.)
    • Nous avons récolté les oignons dans l'oignonière. (Chúng tôi đã thu hoạch hành trong vườn hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cultiver une oignonière": trồng một vườn hành.
    • Il a décidé de cultiver une oignonière cette année. (Anh ấy quyết định trồng một vườn hành trong năm nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Oignon (danh từ giống đực): củ hành.
  • Oignonnade (danh từ giống cái): món ăn hành, sốt hành.
  • Oignonade (danh từ giống cái): cách gọi khác của "oignonnade".
Từ đồng nghĩa
  • Parcelle d'oignons: luống hành, mảnh đất trồng hành.
oignonière

La fermière récolte des oignons dans son oignonière.

danh từ giống cái
  1. vườn hành