oilcake

/'ɔilkeik/
Học thuật
Thân thiện
oilcake

The farmer feeds oilcake to the cattle in the barn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bánh khô dầu: "oilcake" sản phẩm phụ rắn còn lại sau khi ép dầu từ các loại hạt dầu (như đậu nành, lạc, hạt cải dầu). thường được dùng làm thức ăn gia súc giàu protein hoặc làm phân bón.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Farmers use oilcake as a nutritious feed for their cattle. (Nông dân sử dụng bánh khô dầu làm thức ăn bổ dưỡng cho gia súc của họ.)
    • After extracting oil from the seeds, the remaining oilcake is sold to animal feed producers. (Sau khi ép dầu từ hạt, phần bánh khô dầu còn lại được bán cho các nhà sản xuất thức ăn chăn nuôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be made into oilcake": được chế biến thành bánh khô dầu.
    • The residue from the mustard seeds is compressed and made into oilcake. (Phần từ hạt cải được ép chặt làm thành bánh khô dầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Oil meal (n): bột khô dầu (dạng bột của bánh khô dầu).
  • Seed cake (n): bánh hạt (cách gọi khác cho bánh khô dầu, chỉ rõ nguồn gốc từ hạt).
Từ đồng nghĩa
  • Press cake: bánh ép (chỉ chung sản phẩm rắn sau quá trình ép).
  • Extraction meal: bột chiết xuất (thường chỉ sản phẩm dạng bột sau khi chiết xuất dầu bằng dung môi).
oilcake

The farmer feeds oilcake to the cattle in the barn.

danh từ
  1. bánh khô dầu