oligodendroglia

oligodendroglia

A scientist examines oligodendroglia under a microscope.

Định nghĩa

Danh từ: oligodendroglia một loại thần kinh bao gồm các tế bào thần kinh đệm các nhánh hình tấm, tạo thành bao myelin bao bọc các sợi thần kinh. Đây thành phần quan trọng trong hệ thần kinh trung ương, giúp tăng tốc độ dẫn truyền tín hiệu thần kinh.

dụ sử dụng
  • (Oligodendroglia plays a key role in forming the myelin sheath in the brain and spinal cord.)
  • (Damage to oligodendroglia can lead to diseases such as multiple sclerosis.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sự phát triển của oligodendroglia": quá trình biệt hóa trưởng thành của các tế bào này.
    • Nghiên cứu về sự phát triển của oligodendroglia giúp hiểu hơn về chế sửa chữa myelin. (Research on the development of oligodendroglia helps understand the mechanisms of myelin repair.)
Biến thể từ gần giống
  • Oligodendrocyte (danh từ): tế bào thần kinh đệm riêng lẻ tạo nên oligodendroglia.
    • Mỗi oligodendrocyte có thể bao myelin cho nhiều sợi thần kinh. (Each oligodendrocyte can myelinate multiple nerve fibers.)
  • Oligodendroglial (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến oligodendroglia.
    • Các tế bào oligodendroglial rất nhạy cảm với tổn thương thiếu máu cục bộ. (Oligodendroglial cells are very sensitive to ischemic damage.)
Từ đồng nghĩa
  • Tế bào thần kinh đệm tạo myelin: cách gọi mô tả chức năng của oligodendroglia.
  • đệm thần kinh dạng tấm: dựa trên hình dạng đặc trưng của các nhánh tế bào.
Các cụm từ liên quan
  • Oligodendroglia precursor cell (tế bào tiền thân của oligodendroglia): tế bào chưa biệt hóa có thể phát triển thành oligodendroglia.
    • Các tế bào tiền thân của oligodendroglia khả năng tái tạo myelin sau tổn thương. (Oligodendroglia precursor cells have the ability to regenerate myelin after injury.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ chuyên ngành này.)