olive-coloured
Tính từ: Có màu sắc giống như màu của quả ô liu xanh, thường là một tông màu xanh lục pha chút vàng hoặc nâu, tạo cảm giác trầm ấm và tự nhiên.
- (Chiếc áo khoác màu xanh ô liu rất hợp với làn da của cô ấy.)
- (Bức tường được sơn màu xanh ô liu, tạo cảm giác ấm cúng cho căn phòng.)
Olive-coloured skin: Làn da màu ô liu, thường dùng để mô tả màu da ngăm hoặc hơi vàng, phổ biến ở vùng Địa Trung Hải.
- Những người ở miền Nam nước Ý thường có làn da olive-coloured. (Những người ở miền Nam nước Ý thường có làn da màu ô liu.)
Olive-coloured uniform: Đồng phục màu ô liu, thường thấy trong quân đội hoặc các lực lượng vũ trang do màu này giúp ngụy trang trong môi trường rừng núi.
- Binh lính mặc đồng phục olive-coloured để dễ dàng ẩn nấp trong rừng. (Binh lính mặc đồng phục màu ô liu để dễ dàng ẩn nấp trong rừng.)
Olive (tính từ): Màu ô liu (dạng rút gọn, thường dùng thay thế).
- Cô ấy thích màu olive hơn màu xanh lá cây đậm. (Cô ấy thích màu ô liu hơn màu xanh lá cây đậm.)
Olive-green (tính từ): Màu xanh ô liu (từ đồng nghĩa phổ biến).
- Chiếc xe tải quân sự có màu olive-green. (Chiếc xe tải quân sự có màu xanh ô liu.)
- Khaki: Màu kaki (màu nâu vàng nhạt, thường dùng trong quân đội, nhưng ít xanh hơn màu ô liu).
- Drab: Màu xám nâu hoặc xanh xỉn (thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự buồn tẻ).
- Olive-coloured fabric: Vải màu ô liu.
- Loại vải này có sẵn trong nhiều màu, bao gồm cả olive-coloured. (Loại vải này có sẵn trong nhiều màu, bao gồm cả màu ô liu.)
(Không có thành ngữ trực tiếp liên quan đến "olive-coloured", nhưng từ "olive" xuất hiện trong thành ngữ sau:) - To extend an olive branch: Đưa ra cành ô liu (biểu tượng của hòa bình, mong muốn hòa giải). - Sau cuộc tranh cãi, anh ấy đã đưa ra cành ô liu bằng cách mời bạn đi ăn tối. (Sau cuộc tranh cãi, anh ấy đã giảng hòa bằng cách mời bạn đi ăn tối.)