onchocerciasis

Định nghĩa

Danh từ: Bệnh giun chỉ Onchocerca, còn gọi là bệnh sông. - Một bệnh nhiễm ký sinh trùng do loài giun chỉ mảnh (Onchocerca volvulus) gây ra. Ấu trùng giun (vi sợi chỉ) được truyền sang người qua vết đốt của ruồi đen (Simulium). Các vi sợi chỉ này di chuyển dưới da có thể xâm nhập vào mắt, gây viêm, tổn thương thị giác cuối cùng dẫn đến mù lòa. Bệnh phổ biếnchâu Phi vùng nhiệt đới châu Mỹ.

dụ sử dụng
  • (Bệnh giun chỉ Onchocerca nguyên nhân hàng đầu gây mù lòa có thể phòng ngừa đượcnhiều nước đang phát triển.)
  • (Tổ chức Y tế Thế giới đã triển khai các chương trình nhằm loại trừ bệnh giun chỉ Onchocerca.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be diagnosed with onchocerciasis": được chẩn đoán mắc bệnh giun chỉ Onchocerca.
    • After years of itching and skin rashes, he was diagnosed with onchocerciasis. (Sau nhiều năm bị ngứa phát ban da, anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh giun chỉ Onchocerca.)
  • "onchocerciasis control": kiểm soát bệnh giun chỉ Onchocerca.
    • Onchocerciasis control relies on mass drug administration with ivermectin. (Kiểm soát bệnh giun chỉ Onchocerca dựa vào việc phân phát thuốc hàng loạt bằng ivermectin.)
Biến thể từ gần giống
  • Onchocerca (danh từ): Tên chi giun chỉ gây bệnh.
    • Onchocerca volvulus is the parasitic worm responsible for onchocerciasis. (Onchocerca volvulus loài giun ký sinh gây ra bệnh giun chỉ Onchocerca.)
  • Onchocercal (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến bệnh giun chỉ Onchocerca.
    • Onchocercal dermatitis is a common skin manifestation of the disease. (Viêm da do Onchocerca một biểu hiện ngoài da phổ biến của bệnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Bệnh sông: Tên gọi phổ biến khác của onchocerciasis, do bệnh thường xảy racác vùng ven sông nơi ruồi đen sinh sản.
    • River blindness is another name for onchocerciasis. (Bệnh sông tên gọi khác của bệnh giun chỉ Onchocerca.)
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm động từ hoặc thành ngữ phổ biến nào liên quan đến thuật ngữ y khoa này.