one-legged

/'wʌn'legd/
tính từ
  1. một chân, thọt
  2. phiến diện, một chiều
  3. không bình đẳng
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) què quặt, không hiệu lực (luật lệ...)
one-legged
A man with a one-legged stool sits in the park.