one-sixth

one-sixth

A pizza is cut into six equal slices, and one slice represents one-sixth of the whole.

Định nghĩa

Danh từ: Một phần trong sáu phần bằng nhau của một tổng thể; 1/6.

dụ sử dụng
  • ( ấy thừa kế một phần sáu của điền trang gia đình.)
  • (Công thức yêu cầu một phần sáu cốc đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "one-sixth of the population": một phần sáu dân số.
    • One-sixth of the population lives below the poverty line. (Một phần sáu dân số sống dưới mức nghèo khổ.)
  • "one-sixth of the total": một phần sáu của tổng số.
    • The company's revenue dropped to one-sixth of the total last quarter. (Doanh thu của công ty giảm xuống còn một phần sáu tổng số trong quý trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Sixth (danh từ): thứ sáu; một phần sáu.
    • He finished sixth in the race. (Anh ấy về thứ sáu trong cuộc đua.)
  • One-fifth (danh từ): một phần năm.
    • One-fifth of the students passed the exam. (Một phần năm học sinh đã vượt qua kỳ thi.)
Từ đồng nghĩa
  • 1/6: ký hiệu phân số.
  • A sixth: một phần sáu.
    • She ate a sixth of the cake. ( ấy đã ăn một phần sáu cái bánh.)
Các cụm từ liên quan
  • One-sixth share: cổ phần một phần sáu.
    • He owns a one-sixth share in the business. (Anh ấy sở hữu một cổ phần một phần sáu trong doanh nghiệp.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với "one-sixth".)