one-ten-thousandth

one-ten-thousandth

A scientist carefully measures a one-ten-thousandth dilution in a beaker.

Định nghĩa

Danh từ:
- Một phần mười nghìn: "one-ten-thousandth" chỉ một phần trong mười nghìn phần bằng nhau của một tổng thể. Đây một phân số biểu thị một đơn vị rất nhỏ, thường dùng trong toán học, đo lường hoặc tài chính.

dụ sử dụng
  • (Sai số chỉ một phần mười nghìn của một milimét.)
  • (Anh ấy sở hữu một phần mười nghìn cổ phần của công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tỷ lệ phần trăm: "one-ten-thousandth" thường được viết dưới dạng thập phân 0.0001 hoặc 0.01%.

    • The concentration of the chemical is one-ten-thousandth of the original solution. (Nồng độ hóa chất một phần mười nghìn so với dung dịch gốc.)
  • Trong kỹ thuật khoa học: Dùng để chỉ độ chính xác cực cao.

    • The device can measure changes as small as one-ten-thousandth of a second. (Thiết bị có thể đo những thay đổi nhỏ bằng một phần mười nghìn giây.)
Biến thể từ gần giống
  • Ten-thousandth (n): phần mười nghìn (có thể hiểu 1/10,000 hoặc thứ mười nghìn).
    • The ten-thousandth visitor to the museum received a prize. (Người thứ mười nghìn đến thăm bảo tàng đã nhận được giải thưởng.)
  • One-hundredth (n): một phần trăm (1/100).
  • One-thousandth (n): một phần nghìn (1/1,000).
Từ đồng nghĩa
  • 0.0001: dạng thập phân của "one-ten-thousandth".
  • 0.01%: dạng phần trăm của "one-ten-thousandth".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "one-ten-thousandth" đây một danh từ chỉ phân số.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ trực tiếp, nhưng có thể liên quan đến các cụm từ chỉ độ chính xác như: - To a ten-thousandth: chính xác đến một phần mười nghìn. - The measurements must be accurate to a ten-thousandth of an inch. (Các phép đo phải chính xác đến một phần mười nghìn của một inch.)