one-upmanship

one-upmanship

He always tries to win at one-upmanship by telling a more impressive story.

Định nghĩa

Danh từ: - Nghệ thuật hơn người, sự cạnh tranh để tỏ ra vượt trội: "one-upmanship" chỉ hành vi hoặc chiến thuật cố gắng tỏ ra giỏi hơn, thành công hơn, hoặc địa vị cao hơn người khác, đặc biệt bạn bè hoặc đối thủ, thông qua những hành động tinh tế hoặc khoe khoang.

dụ sử dụng
  • (Sự cạnh tranh để tỏ ra vượt trội liên tục của anh ấynơi làm việc khiến anh ta không được đồng nghiệp ưa thích.)
  • (Bữa tiệc tối biến thành một màn thể hiện sự hơn người, khi mọi người đều khoe khoang về những kỳ nghỉ gần đây của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a game of one-upmanship": một cuộc chơi hơn thua, nơi mỗi người cố gắng vượt qua người kia.

    • Their relationship was a constant game of one-upmanship, with each trying to outdo the other. (Mối quan hệ của họ một cuộc chơi hơn thua liên tục, với mỗi người cố gắng vượt qua người kia.)
  • "one-upmanship tactics": chiến thuật hơn người, thường dùng trong môi trường cạnh tranh.

    • She used subtle one-upmanship tactics to secure the promotion. ( ấy đã sử dụng các chiến thuật hơn người tinh tế để giành được sự thăng chức.)
Biến thể từ gần giống
  • One-up (động từ): vượt lên trên, hơn người.

    • He always tries to one-up his friends by telling a better story. (Anh ấy luôn cố gắng vượt lên trên bạn bè bằng cách kể một câu chuyện hay hơn.)
  • One-upmanship (tính từ): (hiếm khi dùng) liên quan đến hành vi hơn người.

    • Their one-upmanship behavior was exhausting. (Hành vi hơn người của họ thật mệt mỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Competitiveness: tính cạnh tranh.
  • Showing off: khoe khoang.
  • Outdoing: vượt trội hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • One-up someone: vượt lên trên ai đó.
    • He one-upped his rival by arriving in a luxury car. (Anh ấy đã vượt lên trên đối thủ bằng cách đến bằng một chiếc xe hơi sang trọng.)
Thành ngữ liên quan
  • Keep up with the Joneses: cố gắng không thua kém hàng xóm về địa vị xã hội.

    • Their constant one-upmanship is just a way to keep up with the Joneses. (Sự cạnh tranh hơn người liên tục của họ chỉ một cách để không thua kém hàng xóm.)
  • Outdo oneself: làm tốt hơn khả năng thường thấy.

    • In a fit of one-upmanship, she outdid herself with the presentation. (Trong một cơn hơn thua, ấy đã làm tốt hơn khả năng thường thấy với bài thuyết trình.)