onondaga

onondaga

The Onondaga elder teaches the language to the children.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người Onondaga: Một thành viên của dân tộc Iroquois, trước đây sinh sống giữa Hồ Champlain Sông Saint Lawrence.
    • Ngôn ngữ Onondaga: Ngôn ngữ thuộc hệ Iroquois được nói bởi người Onondaga.
dụ sử dụng
  • Người Onondaga:

    • The Onondaga were one of the five original nations of the Iroquois Confederacy. (Người Onondaga một trong năm quốc gia ban đầu của Liên minh Iroquois.)
  • Ngôn ngữ Onondaga:

    • Onondaga is an endangered language, with only a few fluent speakers remaining. (Tiếng Onondaga một ngôn ngữ nguy tuyệt chủng, chỉ còn lại một vài người nói thông thạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Onondaga Nation": Quốc gia Onondaga, một trong những quốc gia thành viên của Liên minh Iroquois.

    • The Onondaga Nation is located in present-day New York State. (Quốc gia Onondaga nằmkhu vực ngày nay Tiểu bang New York.)
  • "Onondaga Lake": Hồ Onondaga, một hồ nước nổi tiếng ở bang New York, Hoa Kỳ.

    • Onondaga Lake is historically significant to the Onondaga people. (Hồ Onondaga ý nghĩa lịch sử đối với người Onondaga.)
Biến thể từ gần giống
  • Onondagan (tính từ/ danh từ): thuộc về người Onondaga hoặc ngôn ngữ Onondaga.
    • Onondagan traditions are passed down through generations. (Các truyền thống của người Onondaga được truyền qua nhiều thế hệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Iroquoian: thuộc về hệ ngôn ngữ Iroquois (dùng để chỉ ngôn ngữ Onondaga).
  • Haudenosaunee: tên tự gọi của Liên minh Iroquois, bao gồm người Onondaga.
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan đến "Onondaga".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "Onondaga".