open-hearth

open-hearth

A worker monitors the open-hearth furnace in a steel mill.

Định nghĩa

Tính từ: - Thuộc về hoặc liên quan đến bằng ( nung lộ thiên): "open-hearth" mô tả một quy trình sản xuất thép trong nung bề mặt lộ ra ngoài, nơi nhiên liệu không khí được đốt nóng trước khi đưa vào . Quy trình này tạo ra thép chất lượng cao. - Được sản xuất bằng quy trình bằng: "open-hearth" cũng chỉ các sản phẩm (thường thép) được tạo ra từ phương pháp luyện kim này.

dụ sử dụng
  • (Nhà máy sử dụng bằng để sản xuất thép chất lượng cao.)
  • (Loại thép bằng này bền hơn thép thông thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "open-hearth process": quy trình bằng, một phương pháp luyện thép cổ điển.
    • The open-hearth process was widely used in the 20th century before being replaced by basic oxygen furnaces. (Quy trình bằng được sử dụng rộng rãi trong thế kỷ 20 trước khi bị thay thế bởi thổi oxy cơ bản.)
  • "open-hearth furnace": bằng, thiết bị chính trong quy trình này.
    • The open-hearth furnace can hold up to 500 tons of molten metal. ( bằng có thể chứa tới 500 tấn kim loại nóng chảy.)
Biến thể từ gần giống
  • Open-hearth (danh từ): bằng (dùng để chỉ chính nung).
    • The open-hearth was a revolutionary invention in steelmaking. ( bằng một phát minh mang tính cách mạng trong ngành luyện thép.)
  • Hearth (danh từ): sưởi, bệ (phần nền của nung).
    • The hearth of the furnace must be repaired regularly. (Bệ của nung phải được sửa chữa thường xuyên.)
Từ đồng nghĩa
  • Bessemer (tính từ): liên quan đến quy trình Bessemer (một phương pháp sản xuất thép khác, nhưng khác biệt về kỹ thuật).
    • The Bessemer process is faster but produces lower-quality steel than the open-hearth method. (Quy trình Bessemer nhanh hơn nhưng tạo ra thép chất lượng thấp hơn so với phương pháp bằng.)
  • Siemens-Martin (tính từ): tên gọi khác của quy trình bằng (theo tên hai nhà phát minh).
    • The Siemens-Martin furnace is another name for the open-hearth furnace. ( Siemens-Martin tên gọi khác của bằng.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs trực tiếp cho "open-hearth", đây một thuật ngữ kỹ thuật cố định.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "open-hearth".